Thứ Bảy, 17 tháng 7, 2021

Ghi chú danh từ số ít số nhiều 01

 

* Một số danh từ có tận cùng là -o có hai hình thức số nhiều:

- mango (xoài)  = mangos /  mangoes

- mosquito (con muỗi)  = mosquitos / mosquitoes

- volcano (núi lửa)  = volcanoes / volcanos

 

* Một số danh từ có tận cùng là –o vay mượn tiếng nước ngoài thì chỉ cần thêm s

- photo (bức ảnh) = photos

- piano (dương cầm)  = pianos

- radio (cái đài) = radios

 

* Một số danh từ có tận cùng là -f có hai hình thức số nhiều:

- dwarf  (chú lùn ) = dwarfs / dwarves

-scarf ( khăn quàng cổ)  = scarfs  / scarves

- hoof (móng vuốt)   = hoofs / hooves

 

* Một số danh từ có tận cùng là –f chỉ cần thêm s

- cliff (vách đá)   = cliffs

- roof  (mái nhà)  =  roofs

- handkerchief (khăn tay)   = handkerchiefs

 

* Một số danh từ hình thức số nhiều nhưng mang nghĩa số ít:

- news  (tin tức )

- maths (toán )

- mumps (bệnh quai bị)

- darts (môn ném phi tiêu)

 

* Một số danh từ không thay đổi khi ở dạng số nhiều:

- fish ( cá)

- sheep (cừu)

- reindeer (tuần lộc)

 

* Một số danh từ tận cùng là –s không thay đổi khi ở dạng số nhiều

- works (nhà máy)

- crossroads (giao lộ)

- means ( phương tiện)

 

* Một số danh từ luôn có hình thức số nhiều

- stairs (cầu thang)

- trousers (quần dài)

- binoculars (ống nhòm)

- savings (tiền tiết kiệm)

- arms (vũ khí)

(từ chỉ 2 cái ghép lại : a pair of)

- scissors (kéo )

- jeans (quần bò)

- glasses (mắt kinh)

- pincers (kìm )

- scales (cân)

- tweezers (nhíp)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét